Trung cấp cao · 15 bài — Cuốn 4 — ngữ pháp trung cấp cao: trích dẫn rút gọn, bị động, hồi tưởng và các vĩ tố nâng cao.
Hỏi xác nhận, theo & phỏng đoán
-다고요? · 에 따라 · -나 보다 / -(으)ㄴ가 보다
Phản đối nhẹ, ngay khi & gây khiến
-잖아요 · -자마자 · 사동사 (Động từ gây khiến) · 사동사 (Động từ gây khiến dạng ngắn) · -게 하다
Quá khứ kéo dài, hồi tưởng & cảm xúc
-았/었었- · -던 · -았/었던 · -았/었던 · -아/어하다
Trích dẫn dạng rút gọn
-대요 · -내요 · -(으)래요 · -재요
Điều kiện kết quả, đặt sẵn & nhận biết
-아/어야 · -아/어 놓다 · -(으)ㄴ지 알다/모르다
Bị động & quá khứ thời điểm
피동사 (động từ bị động) · -아/어지다 · -았/었을 때
Mức độ, thói quen & nơi chốn
얼마나 -(으)ㄴ지 · -곤 하다 · 에다가
Hồi tưởng cảm thán & nhấn mạnh
-더라고(요) · (이)야말로 · -(으)ㄴ/는 것이야말로 · -(으)ㄹ 만하다
Không chỉ & lựa chọn
-(으)ㄹ 뿐만 아니라 · -든지 -든지
Càng, dáng vẻ & lý do mải làm
-(으)ㄹ수록 · -(으)ㄴ/는 모양이다 · -느라고
Giả định, đáng lẽ & lo sợ
-다면 · -(으)ㄹ 텐데 · -(으)ㄹ까 봐
Trải nghiệm, suýt nữa & trạng thái
-아/어 보니까 · -(으)ㄹ 뻔하다 · -아/어 있다
Mục đích, thêm vào & liệt kê
-도록 · -(으)ㄴ/는 데다가 · -(으)며
Theo nguồn (trích dẫn)
에 따르면 · 에 따르면
Ngay khi nhận ra & giả vờ
-자 · -다 보니까 · -(으)ㄴ/는 척하다