-(으)ㄹ수록 · -(으)ㄴ/는 모양이다 · -느라고
Đứng sau động từ và tính từ, biểu hiện một trạng thái nào đó càng lúc càng theo chiều hướng của động từ, tính từ trước đó. Nghĩa tiếng Việt là “càng...càng”.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ, biểu hiện ý nghĩa phỏng đoán, dự tính một trạng thái nào đó bị ảnh hưởng bởi một sự việc khác. Nghĩa tiếng Việt là “hình như... có vẻ là...”.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, biểu hiện sự tập trung chú ý làm mệnh đề trước và gây ra lý do của mệnh đề sau. Nghĩa trong tiếng Việt là ‘vì mải lo... nên’.
Chưa có ví dụ