시험 공부를 하느라고 어제 잠을 못 잤어요.
Đứng sau động từ, biểu hiện sự tập trung chú ý làm mệnh đề trước và gây ra lý do của mệnh đề sau. Nghĩa trong tiếng Việt là ‘vì mải lo... nên’.
-느라고
Đứng sau động từ, biểu hiện sự tập trung chú ý làm mệnh đề trước và gây ra lý do của mệnh đề sau. Nghĩa trong tiếng Việt là ‘vì mải lo... nên’.
Chủ yếu dùng trong trường hợp biểu hiện lý do của một việc nào đó không làm được hoặc trái với mong muốn.
Diễn tả hành động ở vế trước là nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực hoặc không mong muốn ở vế sau.
전자사전을 사느라고 이번 달 용돈을 다 썼어요.
→ Vì mải mua từ điển điện tử nên tôi đã tiêu hết tiền túi tháng này.
컴퓨터를 고치느라고 돈을 다 써서 여행을 갈 수 없어요.
→ Vì mải sửa máy tính nên tiêu hết tiền, không đi du lịch được.
친구들하고 노느라고 숙제를 못 했어요.
→ Vì mải chơi với bạn nên không làm được bài tập.
아, 절약하느라고 불을 하나만 켜서 그래요.
→ À, vì mải tiết kiệm nên tôi chỉ bật một bóng đèn thôi.
시험 공부를 하느라고 어제 잠을 못 잤어요.
드라마를 보느라고 전화를 못 받았어요.
이사하느라고 너무 바빴어요.
보고서를 쓰느라고 밤을 새웠어요.
아기를 돌보느라고 밥을 제때 못 먹어요.
청소하느라고 시간이 다 갔어요.
쇼핑하느라고 돈을 많이 썼어요.
운동하느라고 친구를 못 만났어요.
요리하느라고 부엌에 계속 있었어요.
길을 찾느라고 고생했어요.
급하게 나오느라고 지갑을 집에 놓고 왔는데…….
→ Vì mải đi ra ngoài gấp nên tôi để quên ví ở nhà rồi…….