책은 읽을수록 지식이 쌓여요.
Đứng sau động từ và tính từ, biểu hiện một trạng thái nào đó càng lúc càng theo chiều hướng của động từ, tính từ trước đó. Nghĩa tiếng Việt là “càng...càng”.
-(으)ㄹ수록
Đứng sau động từ và tính từ, biểu hiện một trạng thái nào đó càng lúc càng theo chiều hướng của động từ, tính từ trước đó. Nghĩa tiếng Việt là “càng...càng”.
Dùng để diễn tả sự thay đổi về mức độ của vế sau tỷ lệ thuận với sự thay đổi của vế trước. Thường đi kèm với cấu trúc -면 tạo thành dạng -면 -(으)ㄹ수록 để nhấn mạnh.
갈수록 là trạng từ chỉ ý nghĩa 더욱더 (càng), thời gian càng trôi đi hoặc công việc càng tiến hành thì tình trạng càng nghiêm trọng cùng nghiêm trọng.
돈이 많을수록 아껴 써야 해요.
→ Càng nhiều tiền thì càng phải tiết kiệm.
가까운 사이일수록 더 예의를 지켜야 해요.
→ Càng là mối quan hệ thân thiết thì càng phải giữ lễ nghĩa.
한국어 공부는 하면 할수록 재미있는 것 같아요.
→ Việc học tiếng Hàn hình như càng học càng thấy thú vị.
텔레비전을 볼 때 소리를 크게 할수록 전력 소비가 커진대요.
→ Nghe nói khi xem tivi, âm thanh càng to thì tiêu thụ điện năng càng lớn.
책은 읽을수록 지식이 쌓여요.
날씨가 추울수록 따뜻한 옷을 입어야 해요.
한국어는 배울수록 어려워지는 것 같아요.
산은 높을수록 공기가 맑아요.
친구는 많을수록 좋은 법이에요.
사람이 많을수록 식당은 더 시끄러워져요.
연습을 많이 할수록 실력이 늘어요.
물건이 귀할수록 가격이 비싸요.
시간이 지날수록 고향 생각이 더 나요.
음식이 맛있을수록 자꾸 먹게 돼요.
카드 수를 줄일수록 쓰는 돈도 줄어든대요.
→ Nghe nói càng giảm số lượng thẻ thì số tiền tiêu cũng giảm đi đấy.