-다면 · -(으)ㄹ 텐데 · -(으)ㄹ까 봐
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tiếng Việt là ‘nếu mà...’
Chưa có ví dụ
Dạng này là sự kết hợp giữa đuôi từ thể hiện sự phỏng đoán hoặc ý chí -(으)ㄹ 터 và đuôi từ liên kết -ㄴ데. Có nghĩa trong tiếng Việt là 'chắc là, đáng ra là...'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ có nghĩa là “sợ rằng, e rằng” thể hiện sự phỏng đoán một tình huống hoặc một sự thực nào đó bị đình trệ.
Chưa có ví dụ