-아/어 보니까 · -(으)ㄹ 뻔하다 · -아/어 있다
Đứng sau động từ và dùng để thể hiện một sự phát hiện mới hoặc cảm nhận 1 sự thật nào đó sau khi thử làm một điều gì đó. Nghĩa tiếng Việt là 'thì ra là...', 'thấy rằng..'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ để thể hiện một việc dù khả năng xảy ra cao nhưng đã không xảy ra. Nghĩa tương ứng trong tiếng Việt là 'suýt chút nữa'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ để thể hiện một sự việc gì đó đã xảy ra và vẫn duy trì trạng thái hay kết quả đó. Ý nghĩa tiếng Việt là 'đã có..'.
Chưa có ví dụ