-대요 · -내요 · -(으)래요 · -재요
Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa tương đương với “ai đó nói là...”, “nghe nói là...” trong tiếng Việt. Đây là dạng rút gọn của -다고 해요.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa tương đương với “ai đó hỏi là...”, “câu hỏi là...” trong tiếng Việt. Đây là dạng rút gọn của -냐고 해요.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ biểu hiện nghĩa tương đương với nghĩa “ai đó bảo là hãy........, ai đó đề nghị/ yêu cầu là..........”. Được dùng khi người nói hỏi hoặc truyền đạt lại cho người nghe nội dung yêu cầu, đề nghị đã nghe được từ người khác.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ biểu hiện nghĩa “ai đó rủ là........, ai đó đề nghị là cùng.........” tương đương trong tiếng Việt. Được dùng khi người nói truyền đạt lại lời thỉnh dụ hoặc yêu cầu đã nghe được từ người khác hoặc hỏi lại nội dung lời thỉnh dụ, yêu cầu mà người nghe đã biết.
Chưa có ví dụ