-았/었었- · -던 · -았/었던 · -았/었던 · -아/어하다
Là đuôi gắn sau động từ, tính từ biểu hiện một hành động đã được hoàn thành trong quá khứ hoặc một tình huống đã thay đổi sau khi được hoàn thành.
Chưa có ví dụ
Là đuôi gắn sau động từ biểu hiện nghĩa người nói hồi tưởng lại việc mà mình đã trải nghiệm trong quá khứ hoặc một việc nào đó được kéo dài hoặc lặp lại từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Chưa có ví dụ
Là đuôi biểu hiện nghĩa hồi tưởng lại một sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra trong quá khứ nhưng tình huống đó không được hoàn thành và bị đứt quãng.
Chưa có ví dụ
Diễn tả một sự việc hoặc hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng trạng thái của hành động đó sau khi hoàn thành vẫn được duy trì, hoặc hồi tưởng về một việc đã kết thúc hẳn trong quá khứ.
Chưa có ví dụ
Gắn vào thân của các tính từ tâm lý (tính từ chỉ cảm xúc) biểu hiện tình cảm của con người như 기쁘다, 슬프다 để biến tính từ đó thành động từ.
Chưa có ví dụ