우리가 자주 먹던 떡볶이 집이야.
Là đuôi gắn sau động từ biểu hiện nghĩa người nói hồi tưởng lại việc mà mình đã trải nghiệm trong quá khứ hoặc một việc nào đó được kéo dài hoặc lặp lại từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
-던
Là đuôi gắn sau động từ biểu hiện nghĩa người nói hồi tưởng lại việc mà mình đã trải nghiệm trong quá khứ hoặc một việc nào đó được kéo dài hoặc lặp lại từ một thời điểm nào đó trong quá khứ.
Dùng để định ngữ cho danh từ, nhấn mạnh hành động mang tính thói quen, lặp lại hoặc đang làm dở dang trong quá khứ.
Khi kết hợp với động từ 오다, 가다 để tạo thành 오던, 가던 có ý nghĩa biểu hiện sự lặp lại.
제가 자주 가던 찻집이 문을 닫았어요. 그래서 조금 아쉬워요.
→ Quán trà mà tôi thường hay lui tới đã đóng cửa rồi. Vì thế tôi thấy hơi tiếc nuối.
아까 제가 읽던 신문 못 보셨어요? 이 책상 위에 두었는데 잠깐 나갔다가 오니까 없어져버렸네요.
→ Bạn có thấy tờ báo lúc nãy tôi đang đọc không? Tôi đã để nó trên bàn này mà vừa đi ra ngoài một lát quay lại đã không thấy đâu rồi.
자주 전화를 걸어 소식을 전하던 친구가 요즘은 연락이 거의 없어요.
→ Người bạn thường xuyên gọi điện hỏi thăm tin tức dạo này hầu như không liên lạc gì nữa.
우리가 자주 먹던 떡볶이 집이야.
어제 하던 일을 다 끝냈어요?
내가 어릴 때 살던 동네에 가 봤어.
마시던 커피가 식어버렸네요.
입던 옷을 정리하고 있어요.
초등학교 때 가던 길이에요.
아까 듣던 노래 제목이 뭐예요?
자주 가던 도서관이 공사 중이에요.
만나던 사람과 헤어졌어요.
아침에 보던 잡지가 여기 있네.