작년에 여행 갔었던 곳이에요.
Là đuôi biểu hiện nghĩa hồi tưởng lại một sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra trong quá khứ nhưng tình huống đó không được hoàn thành và bị đứt quãng.
-았/었던
Là đuôi biểu hiện nghĩa hồi tưởng lại một sự việc, hành động, trạng thái đã xảy ra trong quá khứ nhưng tình huống đó không được hoàn thành và bị đứt quãng.
Hồi tưởng sự việc đã xảy ra và chấm dứt hẳn, hoặc hành động xảy ra một lần duy nhất trong quá khứ.
Khi kết hợp với 오다, 가da: -았/었던 biểu hiện hành động xảy ra một lần, còn -던 biểu hiện hành động lặp đi lặp lại.
지난번에 갔었던 식당이 어디예요?
→ Cái nhà hàng mà lần trước chúng ta đã đi là ở đâu vậy?
예전에 살았던 동네에 가 봤어요.
→ Tôi đã thử đến thăm khu phố nơi mình từng sống ngày xưa.
어제 먹었던 음식이 맛있었어요.
→ Món ăn tôi đã ăn hôm qua rất ngon.
작년에 여행 갔었던 곳이에요.
한번 만났었던 분이에요.
어제 읽었던 책을 다 읽었어요.
예전에 입었던 옷이 이제 안 맞아요.
지난주에 봤었던 영화가 정말 재미있었어요.
우리가 데이트했었던 장소야.
아침에 먹었던 약 때문에 졸려요.
어릴 때 살았던 집이 그리워요.
작년 생일에 받았었던 선물이에요.
전에 만났었던 친구를 길에서 봤어요.