-아/어야 · -아/어 놓다 · -(으)ㄴ지 알다/모르다
Gắn sau động từ, tính từ để thể hiện điều kiện, tương đương với biểu hiện “chỉ khi.......mới.......”, “chỉ có.......mới.......” trong tiếng Việt.
Chưa có ví dụ
Đứng sau ngoại động từ để biểu hiện một hành động nào đó được kết thúc và trạng thái đó được duy trì.
Chưa có ví dụ
Thường được sử dụng cùng với từ để hỏi ở phía trước để biểu hiện nghĩa nghi vấn. Nghĩa tiếng Việt là “không biết là ..../ Có biết là...?”
Chưa có ví dụ