피동사 (động từ bị động) · -아/어지다 · -았/었을 때
Là loại động từ biểu hiện với ý nghĩa chủ ngữ của câu không tự thực hiện một hành vi nào đó mà chịu tác động bởi một lực từ một người khác hay một đồ vật khác.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ để thể hiện nghĩa bị động có nghĩa là 'trở nên, bị, được'.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, tính từ và 이다 để thể hiện một thời điểm của một trạng thái hay một hành động nào đó đã xảy ra trong quá khứ.
Chưa có ví dụ