손님들이 오기 전에 음식을 만들어 놓았어요.
Đứng sau ngoại động từ để biểu hiện một hành động nào đó được kết thúc và trạng thái đó được duy trì.
-아/어 놓다
Đứng sau ngoại động từ để biểu hiện một hành động nào đó được kết thúc và trạng thái đó được duy trì.
Tương đương với nghĩa “......sẵn, .......đã có” trong tiếng Việt.
Cấu trúc này thường dùng cho những việc cần chuẩn bị trước.
회사의 지원 서류를 준비할 때 이력서를 미리 써 놓으세요.
→ Khi chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển vào công ty, hãy viết sẵn sơ yếu lý lịch từ trước.
지원서에 붙일 사진을 미리 찍어 놓았어요.
→ Tôi đã chụp sẵn ảnh để dán vào đơn ứng tuyển rồi.
오늘 오후까지 발표 준비를 해 놓아야 해요.
→ Phải chuẩn bị sẵn bài phát biểu cho đến chiều nay.
컴퓨터 관련 자격증을 따 놓으면 좋아요.
→ Nếu lấy sẵn các chứng chỉ liên quan đến máy tính thì sẽ tốt.
손님들이 오기 전에 음식을 만들어 놓았어요.
여행 가기 전에 호텔을 예약해 놓으세요.
창문을 열어 놓아서 방이 시원해요.
잊어버리지 않게 수첩에 적어 놓았어요.
내일 입을 옷을 미리 준비해 놓았어요.
주말에 볼 영화표를 예매해 놓았어요.
나중에 먹으려고 사과를 깎아 놓았어요.
청소를 다 해 놓았으니까 걱정하지 마세요.
더우니까 에어컨을 켜 놓을까요?
생일 선물을 미리 사 놓았어요.
물론이죠. 조금 전에 가방을 다 싸 놓았어요.
→ Dĩ nhiên rồi. Cách đây ít phút tôi đã đóng gói xong sẵn hành lý rồi.