동료가 퇴근 후에 맥주 한잔하재요.
Đứng sau động từ biểu hiện nghĩa “ai đó rủ là........, ai đó đề nghị là cùng.........” tương đương trong tiếng Việt. Được dùng khi người nói truyền đạt lại lời thỉnh dụ hoặc yêu cầu đã nghe được từ người khác hoặc hỏi lại nội dung lời thỉnh dụ, yêu cầu mà người nghe đã biết.
-재요
Đứng sau động từ biểu hiện nghĩa “ai đó rủ là........, ai đó đề nghị là cùng.........” tương đương trong tiếng Việt. Được dùng khi người nói truyền đạt lại lời thỉnh dụ hoặc yêu cầu đã nghe được từ người khác hoặc hỏi lại nội dung lời thỉnh dụ, yêu cầu mà người nghe đã biết.
Sử dụng với động từ.
Đây là dạng rút gọn của -자고 해요.
지원 씨가 유학 정보를 알아보러 유학원에 같이 가재요.
→ Ji-won rủ cùng đi đến văn phòng tư vấn du học để tìm hiểu thông tin du học.
민재 씨가 화 씨 집들이 선물을 같이 사재요.
→ Min-jae rủ cùng đi mua quà tân gia cho Hoa.
친구들이 오늘 저녁에는 베트남 요리를 먹재요.
→ Các bạn rủ tối nay cùng đi ăn món ăn Việt Nam.
지훈 씨가 싸고 좋은 곳을 안다고 같이 가재요.
→ Ji-hoon bảo biết một chỗ rẻ và tốt nên rủ cùng đi.
동료가 퇴근 후에 맥주 한잔하재요.
란 씨가 이번 주말에 같이 등산하재요.
아이들이 공원에 가서 놀재요.
친구가 같이 한국어를 공부하재요.
민수 씨가 점심에 불고기를 먹재요.
팀장님이 회의를 내일 하재요.
남편이 이번 휴가 때 제주도에 가재요.
언니가 쇼핑하러 백화점에 가재요.
친구들이 노래방에 가재요.
화 씨가 같이 도서관에서 책을 읽재요.
히엔 씨가 은행에 갈 때 같이 가재요.
→ Hiền rủ cùng đi khi cô ấy đến ngân hàng.