-다고요? · 에 따라 · -나 보다 / -(으)ㄴ가 보다
Tương đương trong tiếng Việt là “..ấy à?” hoặc “ấy ...là......”.
Chưa có ví dụ
Tương đương nghĩa: “tùy theo”..., “theo....” trong tiếng Việt.
Chưa có ví dụ
Được dùng để suy đoán một việc dựa trên cơ sở một tình huống hay một sự việc nào đó. Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là “trông có vẻ...”, “hình như là...”, “có vẻ như...”.
Chưa có ví dụ