-자 · -다 보니까 · -(으)ㄴ/는 척하다
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'mới vừa' để thể hiện sự tiếp sau hành động trước.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ và có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thử làm gì đó thì'. Trong quá trình làm một việc gì đó thì phát hiện ra một sự thật mới hoặc chuyển sang một trạng thái khác.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hay tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'làm như, giả vờ'.
Chưa có ví dụ