Cao cấp · 15 bài — Cuốn 6 — ngữ pháp cao cấp TOPIK II: cấu trúc văn viết trang trọng, hồi tưởng, tương phản nâng cao.
Hệ quả tiêu cực, tột bậc & giả thiết quá khứ
-(으)ㄴ 나머지 · -기 짝이 없다 · -었/았더라면 · 더러/보고
Bài 2 (chờ nhập từ ảnh)
Kết hợp, đồng tình & nhượng bộ
-(으)ㄹ 겸 · -고말고요 · -(ㄴ/는)다고 · -더라도
Liền sau, bổ sung lý do & nghi vấn hồi tưởng
-고서 · -고요 · -던가요? · (이)나 (이)나 할 것 없이
Đừng nói đã, đương nhiên & rủi ro
-기는커녕 · -(으)니만큼 · -(으)ㄹ 따름이다 · -는 수가 있다
Có thể, dù chỉ là, hồi tưởng & lẽ ra
-(으)ㄹ 법하다 · (이)나마 · -더라고요 · -(으)련마는
Tột bậc, không chỉ & liệt kê chọn lựa
-기 십상이다 · -(으)ㄹ 뿐더러 · -(ㄴ/는)다거나
Thà rằng, đến mức & nhượng bộ phản đối
-(으)ㄹ 바에야 · -(으)ㄴ/는 만큼 · -고 들다 · -(ㄴ/는)다마는
Suýt được suýt không, không thể & thà
-(으)ㄹ락 말락 하다 · -(으)ㄹ 리가 없다 · -(으)ㄴ/는 마당에 · -느니 차라리
Vừa-vừa, hay xảy ra, ở góc độ & do bởi
-(으)랴 -(으)랴 · -기 일쑤다 · -(ㄴ/는)다는 점에서 · (으)로 말미암아
Dù, trừ phi, vì & ít nhất
-(으)ㄴ들 · -(으)면 몰라도 · -길래 · -기나 하면
Có hay không cũng, dù & chứ đừng nói
-(으)나 마나 · -건마는 · -은/는 고사하고
Không ngờ, đương nhiên, không thể & vừa…vừa
-(으)ㄹ 줄이야 · -기 마련이다 · -(으)래야 -(으)ㄹ 수 없다 · 도 -(으)려니와
Bất kể, ý chí, dù cố cũng & dù phải
을/를 막론하고 · -(으)리라 · -아/어 봤자 · -(으)ㄹ망정
Tuỳ vào, nhân tiện, qua loa & nhấn mạnh
-기 나름이다 · -는 김에 · -는 둥 마는 둥 · -(으)ㄴ/는걸요