-(으)ㄹ락 말락 하다 · -(으)ㄹ 리가 없다 · -(으)ㄴ/는 마당에 · -느니 차라리
Kết hợp sau một số động từ biểu hiện một việc nào đó gần như xảy ra nhưng rồi lại không xảy ra. Qua đó để chỉ trạng thái của hành động gần đạt đến mức độ nào đó.
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ và tính từ để thể hiện một việc nào đó không có khả năng xảy ra.
Chưa có ví dụ
Kết hợp với động từ hoặc tính từ biểu hiện một hoàn cảnh hoặc một tình huống tạo điều kiện cho một việc nào đó xảy ra.
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ để thể hiện tình huống ở vế sau tốt hơn tình huống ở vế trước cho dù tình huống ở phía sau cũng không phải là tình huống đáng để thỏa mãn.
Chưa có ví dụ