맛없는 음식을 먹느니 차라리 굶겠어요.
Kết hợp sau động từ để thể hiện tình huống ở vế sau tốt hơn tình huống ở vế trước cho dù tình huống ở phía sau cũng không phải là tình huống đáng để thỏa mãn.
-느니 차라리
Kết hợp sau động từ để thể hiện tình huống ở vế sau tốt hơn tình huống ở vế trước cho dù tình huống ở phía sau cũng không phải là tình huống đáng để thỏa mãn.
Tương đương với nghĩa "thà......... còn hơn" trong tiếng Việt.
Có thể sử dụng 아예 thay cho 차라리.
차 안에서 시간을 보내느니 차라리 걷는 게 낫겠어요.
→ Thà đi bộ còn hơn là tốn thời gian ở trong xe ô tô.
계속 폭락하는 주식을 그냥 두느니 차라리 손해를 봐도 팔겠어요.
→ Thà chịu lỗ mà bán còn hơn là cứ để mặc cổ phiếu đang rớt giá liên tục.
요즈음 은행 금리도 낮은데 저축을 하느니 차라리 위험하더라도 주식 투자를 하겠어요.
→ Dạo này lãi suất ngân hàng thấp, thà đầu tư cổ phiếu dù nguy hiểm còn hơn là gửi tiết kiệm.
주식 투자를 하느니 차라리 돈을 써 버리겠어요.
→ Thà tiêu hết tiền đi còn hơn là đầu tư cổ phiếu.
맛없는 음식을 먹느니 차라리 굶겠어요.
그 사람에게 부탁하느니 차라리 혼자 하겠어요.
지루한 영화를 보느니 차라리 집에서 잠을 자겠어요.
굴욕적으로 사느니 차라리 죽는 게 낫다.
돈을 빌리느니 차라리 아르바이트를 더 하겠어요.
매일 싸우느니 차라리 헤어지는 편이 낫겠어요.
이렇게 고민하느니 차라리 직접 가서 물어보세요.
고장 난 컴퓨터를 고치느니 차라리 새로 하나 사겠어요.
길이 막히는 데 차를 타느니 차라리 지하철을 타는 게 빨라요.
아무것도 안 하느니 차라리 실패하더라도 도전해 보세요.
이렇게 자전거를 집에만 세워 두느니 아예 팔까 싶어요.
→ Thà bán quách đi cho rồi còn hơn là cứ dựng xe đạp ở trong nhà như thế này.