모두가 사실을 아는 마당에 더 이상 숨길 필요가 없어요.
Kết hợp với động từ hoặc tính từ biểu hiện một hoàn cảnh hoặc một tình huống tạo điều kiện cho một việc nào đó xảy ra.
-(으)ㄴ/는 마당에
Kết hợp với động từ hoặc tính từ biểu hiện một hoàn cảnh hoặc một tình huống tạo điều kiện cho một việc nào đó xảy ra.
Tương đương với nghĩa "trong hoàn cảnh........, với tình hình......" trong tiếng Việt.
Khi nói về một tình huống hay một hoàn cảnh mà một sự việc nào đó xảy ra trong quá khứ thì dùng dạng -(으)ㄴ 마당에. Cấu trúc -(으)ㄹ 마당에 thì không được sử dụng để chỉ thời tương lai. Lúc đó người ta thường dùng dạng -는 마당에. Cấu trúc -는 마당에 có thể được sử dụng ở dạng -는 마당이라, -는 마당이니.
환율이 이렇게 오른 마당에 어떻게 해외여행을 가겠어요?
→ Tỉ giá hối đoái tăng như thế này thì trong hoàn cảnh này làm sao mà đi du lịch nước ngoài được?
학기가 끝나는 마당에 열심히 공부하지 않은 걸 후회해도 소용이 없죠.
→ Vào lúc học kỳ đang kết thúc thì dù có hối hận vì đã không học hành chăm chỉ cũng chẳng có ích gì.
공공요금까지 오를 것으로 전망되는 마당에 물가 상승 부담은 더욱 커져 갈 것이다.
→ Trong hoàn cảnh ngay cả giá các dịch vụ công cũng được dự đoán là sẽ tăng thì gánh nặng tăng vật giá sẽ càng trở nên lớn hơn.
아니요, 한시가 급한 마당에 아직까지 드러나는 성과가 없어서 큰일입니다.
모두가 사실을 아는 마당에 더 이상 숨길 필요가 없어요.
시험이 코앞인 마당에 잠이 와요?
회사가 파산할 마당에 월급 인상을 요구하는 것은 무리예요.
이미 헤어진 마당에 왜 다시 연락을 했어요?
날씨가 이렇게 좋은 마당에 집에만 있기 아쉬워요.
사과를 해도 모자랄 마당에 화를 내다니 정말 어이가 없네요.
월급도 깎인 마당에 쇼핑을 하러 가자고요?
서로 믿지 못하는 마당에 같이 일을 할 수는 없어요.
기회가 온 마당에 망설이지 말고 잡으세요.
전쟁이 일어난 마당에 누가 여행을 가겠어요?
→ Không, trong tình hình đang gấp gáp từng phút từng giây mà đến giờ vẫn chưa có thành quả nào lộ diện nên thật là vấn đề lớn.
방사능 유출 때문에 그 나라 구조대원들도 떠나가는 마당에 한국인 구조대원 백여 명이 남아 아직도 활동하고 있대요.
→ Trong hoàn cảnh ngay cả các nhân viên cứu hộ của đất nước đó cũng đang rời đi vì rò rỉ phóng xạ mà nghe nói có khoảng hơn 100 nhân viên cứu hộ người Hàn vẫn đang ở lại hoạt động.