그 사람이 거짓말을 했을 리가 없어요.
Kết hợp sau động từ và tính từ để thể hiện một việc nào đó không có khả năng xảy ra.
-(으)ㄹ 리가 없다
Kết hợp sau động từ và tính từ để thể hiện một việc nào đó không có khả năng xảy ra.
Nghĩa tiếng Việt là "không có lý nào...".
Có thể thay 없다 bằng 있다 để chuyển thành dạng -(으)ㄹ 리가 있다 được dùng trong câu nghi vấn. -(으)ㄹ 리가 없다 có thể chuyển thành dạng -(으)ㄹ 턱이 없다 để sử dụng với nghĩa tương đương.
그런 일로 그 회사 주가가 떨어질 리가 없어요.
→ Không có lý nào giá cổ phiếu của công ty đó lại giảm vì việc như thế.
주식 투자를 한다고 해서 모두 부자가 될 리가 있겠어?
→ Cứ đầu tư cổ phiếu thì không có lý nào ai cũng trở thành người giàu có đúng không?
평소에 노력을 안 했으니 시험 결과가 좋을 리가 없어요.
→ Thường ngày không nỗ lực nên không có lý nào kết quả thi lại tốt được.
촛불 집회를 한다고 해서 소고기 수입을 안 할 리가 없어요.
→ Cứ tổ chức biểu tình thắp nến thì không có lý nào họ lại không nhập khẩu thịt bò.
그 사람이 거짓말을 했을 리가 없어요.
친구가 약속을 잊어버렸을 리가 없는데...
이 음식이 맛이 없을 리가 없어요.
벌써 도착했을 리가 없어요.
그가 소문을 냈을 리가 없다고 믿어요.
이 문제가 이렇게 쉬울 리가 없는데 이상하네요.
그녀가 나를 모를 리가 없어요.
비가 올 리가 없는데 우산을 챙겨야 할까요?
그가 화를 낼 리가 없으니까 걱정 마세요.
정답이 틀릴 리가 없어요.
주식이나 펀드 투자는 손해를 볼 수가 있지만 저축을 해서는 손해 볼 리가 없잖아요.
→ Đầu tư cổ phiếu hay quỹ thì có thể bị lỗ nhưng gửi tiết kiệm thì không có lý nào lại bị lỗ mà.