잠이 올락 말락 해요.
Kết hợp sau một số động từ biểu hiện một việc nào đó gần như xảy ra nhưng rồi lại không xảy ra. Qua đó để chỉ trạng thái của hành động gần đạt đến mức độ nào đó.
-(으)ㄹ락 말락 하다
Kết hợp sau một số động từ biểu hiện một việc nào đó gần như xảy ra nhưng rồi lại không xảy ra. Qua đó để chỉ trạng thái của hành động gần đạt đến mức độ nào đó.
Tương đương với biểu hiện chỉ trạng thái chập chờn của hành động dạng "dọa...lại thôi, tưởng......mà lại không, gần như....rồi lại thôi" trong tiếng Việt.
Cấu trúc này thường được dùng với các động từ chỉ sự chuyển động hoặc thay đổi trạng thái như '오다' (đến), '가다' (đi), '들리다' (nghe thấy), '보이다' (nhìn thấy).
계속 흐리더니 비가 내릴락 말락 하네요.
→ Trời cứ âm u mãi rồi mưa gần như sắp rơi lại thôi.
채권형 펀드가 주식형 펀드의 수익률을 따라잡을락 말락 해요.
→ Quỹ trái phiếu gần như sắp đuổi kịp tỷ lệ lợi nhuận của quỹ cổ phiếu.
이번 달에는 가족 행사 때문에 돈을 많이 썼더니 적자가 될락 말락 해요.
→ Tháng này vì có sự kiện gia đình nên đã tiêu nhiều tiền, suýt chút nữa thì bị thâm hụt.
그동안 묵묵히 기다렸는데 제가 산 주식도 흑자가 될락 말락 합니다.
→ Suốt thời gian qua tôi đã âm thầm chờ đợi, và cổ phiếu tôi mua cũng gần như sắp có lãi rồi lại thôi.
잠이 올락 말락 해요.
그 소식이 들릴락 말락 하네요.
버스가 올락 말락 하다가 결국 안 왔어요.
눈물이 날락 말락 해서 참았어요.
기억이 날락 말락 하는데 생각이 안 나요.
웃음이 날락 말락 하는 걸 억지로 참았어요.
다리가 닿을락 말락 할 정도로 물이 깊어요.
불이 붙을락 말락 하다가 꺼졌어요.
핸드폰 배터리가 다 될락 말락 해요.
아이가 걸을락 말락 하면서 뒤뚱거려요.
그러게요. 오를락 말락 하는데 통 오르지를 않네요.
→ Đúng vậy. Cứ tưởng là tăng mà lại không tăng chút nào.