-(으)랴 -(으)랴 · -기 일쑤다 · -(ㄴ/는)다는 점에서 · (으)로 말미암아
Tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo (làm việc)...'
Chưa có ví dụ
Tương đương trong tiếng Việt là 'thường xuyên, thường, hay...'
Chưa có ví dụ
Gắn sau động từ, tính từ, danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "với đặc trưng, về điểm..."
Chưa có ví dụ
Gắn sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "vì, do..."
Chưa có ví dụ