이 앱은 사용하기 편리하다는 점에서 사용자들에게 인기가 많다.
Gắn sau động từ, tính từ, danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "với đặc trưng, về điểm..."
-(ㄴ/는)다는 점에서
Gắn sau động từ, tính từ, danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "với đặc trưng, về điểm..."
Dùng khi nói lên một đặc trưng hay một sự thật nào đó ở mệnh đề trước và ở mệnh đề sau thì đưa ra kết luận hoặc đánh giá về điều đó.
창덕궁은 조선 시대의 궁궐로서 무엇보다 그 원형이 거의 그대로 남아 있다는 점에서 문화유산으로서의 가치가 크다.
→ Changdeokgung là cung điện thời Joseon, trên hết giá trị di sản văn hóa rất lớn ở điểm nguyên bản của nó gần như được giữ nguyên.
이 수술법은 수술 후에도 외관상 흉터가 남지 않는다는 점에서 여성들에게 인기가 많은데 비용이 좀 비싼 점이 흠이다.
→ Phương pháp phẫu thuật này được phụ nữ ưa chuộng ở điểm không để lại sẹo bên ngoài sau khi phẫu thuật, nhưng điểm yếu là chi phí hơi đắt.
한글은 독창적이고 과학적인 문자 체계를 갖고 있다는 점에서 여러 언어학자들로 하여금 높은 평가를 받고 있다.
→ Hangeul đang nhận được đánh giá cao từ nhiều nhà ngôn ngữ học ở điểm nó sở hữu hệ thống chữ viết độc đáo và khoa học.
이 앱은 사용하기 편리하다는 점에서 사용자들에게 인기가 많다.
그는 약속을 잘 지킨다는 점에서 신뢰할 수 있는 사람이다.
이 식당은 재료가 신선하다는 점에서 추천할 만하다.
비빔밥은 영양가가 높다는 점에서 전 세계적으로 유명해졌다.
그녀는 목소리가 예쁘다는 점에서 가수가 되기에 충분하다.
이 제품은 가성비가 좋다는 점에서 경쟁력이 있다.
그 도시는 공기가 맑다는 점에서 은퇴 후 살기에 적합하다.
이 영화는 영상미가 뛰어나다는 점에서 평론가들의 호평을 받았다.
온라인 교육은 시간과 장소의 제약이 없다는 점에서 효율적이다.
이 소설은 반전이 있다는 점에서 독자들에게 흥미를 준다.
인간은 사고와 언어를 할 수 있다는 점에서 동물과 구별되지 않을까요?
→ Con người chẳng phải được phân biệt với động vật ở điểm có thể suy nghĩ và có ngôn ngữ hay sao?
불확실한 미래, 불안한 현실에 진정 제 역할을 해 줬다는 점에서 샤머니즘의 긍정적인 측면도 살펴 볼 수 있어요.
→ Có thể xem xét khía cạnh tích cực của Shaman giáo ở điểm nó đã thực sự đóng vai trò của mình đối với tương lai bất định và hiện thực bất an.