바쁘다 보면 식사를 거르기 일쑤예요.
-기 일쑤다
Tương đương trong tiếng Việt là 'thường xuyên, thường, hay...'
Gắn sau động từ mang nghĩa nghiêng về chiều hướng không tốt, biểu hiện việc thực hiện thường xuyên một hành vi không mong muốn.
Thường dùng để phàn nàn về những thói quen xấu hoặc kết quả tiêu cực xảy ra lặp đi lặp lại.
그 나라는 지리적 특성으로 인해 주위 국가로부터 약탈과 침략을 당하기 일쑤였다.
→ Do đặc điểm địa lý, đất nước đó thường xuyên bị các quốc gia xung quanh cướp bóc và xâm lược.
요즘은 나이가 들어서 그런지 조금 전에 생각했던 일도 금방 잊어버리기 일쑤다.
→ Dạo này có lẽ do tuổi tác đã cao nên tôi thường xuyên quên ngay cả những việc vừa mới nghĩ đến.
아무리 마음이 잘 통하는 사람이라고 해도 일을 하다가 보면 본의 아니게 의견 차이가 나기 일쑤랍니다.
→ Dù là người rất hiểu ý nhau đi chăng nữa, khi cùng làm việc thì vẫn thường hay xảy ra sự khác biệt về ý kiến ngoài ý muốn.
역사라는 것은 경우에 따라서 왜곡되기도 일쑤고요.
바쁘다 보면 식사를 거르기 일쑤예요.
비가 오면 길이 막히기 일쑤지요.
너무 피곤해서 자다가 깨기 일쑤입니다.
서두르다 보면 소지품을 잃어버리기 일쑤예요.
겨울에는 감기에 걸리기 일쑤입니다.
긴장하면 말을 더듬기 일쑤예요.
술을 마시면 필름이 끊기기 일쑤입니다.
약속 시간을 잊어버리기 일쑤여서 미안해요.
요리를 하다가 태우기 일쑤예요.
아침에 늦잠을 자기 일쑤입니다.
→ Lịch sử tùy theo trường hợp cũng thường xuyên bị xuyên tạc.
요즘 수빈 씨가 어디에 정신이 팔려 있는지 툭하면 실수하기 일쑤예요.
→ Dạo này không biết tâm trí Subin đang để ở đâu mà hễ một chút là lại thường xuyên mắc lỗi.