애들 키우랴 직장 다니랴 몸이 열 개라도 모자라요.
Tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo (làm việc)...'
-(으)랴 -(으)랴
Tương đương trong tiếng Việt là 'vừa lo (làm việc...)... vừa lo (làm việc)...'
Dùng để thể hiện sự bận rộn khi phải thực hiện 2 hành động trở lên.
Ở mệnh đề sau chỉ có những từ thể hiện sự bận rộn.
그 당시 국왕은 외세의 침략을 막아내랴 국내 정치에 힘쓰랴 여념이 없었다.
→ Vào thời đó, nhà vua không còn thời gian rảnh rỗi vì vừa phải lo ngăn chặn sự xâm lược của các thế lực bên ngoài, vừa phải lo cho chính trị trong nước.
오늘은 하루 종일 바이어 접대하랴 사장님께 상황 보고 드리랴 정신이 하나도 없었어요.
→ Hôm nay, tôi hoàn toàn không có tinh thần gì cả vì suốt cả ngày vừa lo tiếp đón khách hàng, vừa lo báo cáo tình hình cho giám đốc.
그 분은 주중에는 회사 다니랴 주말에는 봉사 활동하러 다니랴 하루도 쉴 날이 없어요.
→ Người đó không có ngày nào được nghỉ vì trong tuần vừa lo đi làm ở công ty, cuối tuần lại vừa lo đi làm hoạt động tình nguyện.
애들 키우랴 직장 다니랴 몸이 열 개라도 모자라요.
시험 공부하랴 아르바이트하랴 정신이 없어요.
손님 맞으랴 음식 chuẩn bị하랴 눈코 뜰 새 없네요.
부모님 모시랴 집안일하랴 고생이 많아요.
보고서 쓰랴 회의 참석하랴 하루가 너무 짧아요.
이사 짐 싸랴 집 구하랴 정신이 하나도 없네요.
전화 받으랴 서류 정리하랴 쉴 틈이 없어요.
운전하랴 길 찾으랴 정말 힘들었어요.
숙제하랴 운동하랴 시간이 항상 모자라요.
가게 운영하랴 장 보랴 여념이 없어요.
우리 할머니 말씀으로는 당시에 폭격을 피해 허둥지둥 짐 보따리 싸랴 애들 챙기랴 온 나라가 그야말로 난장판이었대요.
→ Theo lời bà tôi kể, vào thời đó cả đất nước thật sự là một đống hỗn độn khi người người vừa lo cuống cuồng thu dọn hành lý, vừa lo chăm sóc con cái để tránh bom đạn.
결혼만 하면 남편과 함께 여유로운 시간을 보낼 수 있을 것 같았는데 막상 하고 나니까 일하랴 살림하랴 오히려 더 눈코 뜰 새 없이 바빠졌어요.
→ Tôi cứ ngỡ kết hôn xong sẽ có thời gian thong thả cùng chồng, nhưng khi bắt tay vào thực tế thì vừa lo đi làm vừa lo việc nhà, ngược lại còn bận tối bụi không có cả thời gian để thở.