갑작스러운 폭우로 말미암아 열차가 지연되었다.
(으)로 말미암아
Gắn sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "vì, do..."
Dùng để thể hiện nguyên nhân hay lý do của sự vật hay một hiện tượng nào đó ở mệnh đề trước làm xuất hiện một kết quả không tốt xảy ra ở mệnh đề sau.
그는 대통령 취임 후 여러 개혁을 시도했으나 정계의 부패로 말미암아 인기를 잃고 말았다.
→ Anh ấy đã thử thực hiện nhiều cải cách sau khi nhậm chức tổng thống nhưng cuối cùng đã đánh mất sự yêu mến do sự tham nhũng của giới chính trị.
그 나라는 잦은 내전으로 말미암아 국토의 2/3 이상이 황폐화 되었고 인구의 1/3 이상이 난민 신세가 되었다.
→ Đất nước đó do nội chiến thường xuyên nên hơn 2/3 lãnh thổ đã bị tàn phá và hơn 1/3 dân số rơi vào cảnh tị nạn.
요즘 무분별한 개발로 말미암아 생태계 파괴 현상이 심각하여 UN 등 국제기구에서는 생태계 보존을 주요 의제로 채택하고 있다.
→ Dạo này do sự phát triển vô độ nên hiện tượng phá hủy hệ sinh thái đang rất nghiêm trọng, các tổ chức quốc tế như UN đang chọn việc bảo tồn hệ sinh thái làm chương trình nghị sự chính.
갑작스러운 폭우로 말미암아 열차가 지연되었다.
사소한 오해로 말미암아 친구와 멀어지게 되었다.
부주의로 말미암아 큰 사고가 발생했다.
경제 위기로 말미암아 실업률이 급격히 높아졌다.
환경 오염으로 말미암아 많은 생물들이 멸종 위기에 처해 있다.
부상으로 말미암아 그는 이번 경기에 출전하지 못했다.
과로로 말미암아 그는 결국 병원에 입원하게 되었다.
전쟁으로 말미암아 수많은 민간인들이 피해를 입었다.
관리 소홀로 말미암아 기계가 고장이 났다.
폭설로 말미암아 도로가 마비되었다.
어제 일어난 지진의 영향으로 말미암아 이곳의 가옥 이십여 채와 도로 일부가 파손되었습니다.
→ Do ảnh hưởng của trận động đất xảy ra vào ngày hôm qua, khoảng hơn 20 ngôi nhà và một phần đường xá ở đây đã bị hư hại.
대수롭지 않은 말 한마디로 말미암아 두 사람의 사이가 멀어질 대로 멀어진 거지요.
→ Do một lời nói chẳng có gì to tát mà mối quan hệ của hai người đã trở nên xa cách hết mức có thể.