-(으)ㄴ들 · -(으)면 몰라도 · -길래 · -기나 하면
cứ cho là....... thì...........
Chưa có ví dụ
nếu là trường hợp/ nếu....... thì chưa biết nhưng...........
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ và tính từ, được sử dụng khi biểu hiện nguyên nhân, lý do hoặc cơ sở cho hành động của vế sau.
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ và tính từ, biểu hiện nghĩa nuối tiếc, đáng tiếc vì khó có thể kỳ vọng, mong đợi vào một việc gì đó mặc dù đó chỉ là điều nhỏ nhất.
Chưa có ví dụ