-(으)나 마나 · -건마는 · -은/는 고사하고
Có cũng như không, dù có làm cũng như không.
Chưa có ví dụ
Thế nhưng, nhưng mà.
Gắn vào sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nói gì đến...', có thể dùng thay thế với 은/는커녕.