-(으)ㄹ 줄이야 · -기 마련이다 · -(으)래야 -(으)ㄹ 수 없다 · 도 -(으)려니와
Kết hợp sau động từ, tính từ chỉ một tình huống hoặc một trạng thái không thể lường trước được.
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa một việc nào đó hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên.
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ biểu hiện nghĩa mặc dù có ý định thực hiện một việc gì đó nhưng có tình huống ngược lại với ý định đó xảy ra nên cuối cùng không thực hiện được ý định ban đầu. Tương đương với nghĩa "có muốn...............thế nào đi nữa cũng không thể ..............., có bảo...................cũng không thể..................." trong tiếng Việt.
Chưa có ví dụ
Kết hợp sau động từ, tính từ, thể hiện nghĩa công nhận nội dung ở vế trước đồng thời thêm thông tin ở vế sau. Tương đương với nghĩa "đã............ thêm vào đó lại............ nên..........." trong tiếng Việt.
Chưa có ví dụ