열심히 노력하면 성공하기 마련이다.
Kết hợp sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa một việc nào đó hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên.
-기 마련이다
Kết hợp sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa một việc nào đó hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên.
Cấu trúc này tương đương với biểu hiện "chắc chắn là..............., đương nhiên là.............." trong tiếng Việt.
Cấu trúc này cũng có thể dùng ở dạng -게 마련이다.
어려서부터 온라인 게임에 중독된 사람은 사회성이 부족하기 마련이야.
→ Người bị nghiện trò chơi trực tuyến từ nhỏ thì đương nhiên là sẽ thiếu tính xã hội.
한국 사람과 인터넷으로 채팅을 하다 보면 한국어 타자가 늘기 마련이에요.
→ Nếu cứ chat trên mạng với người Hàn Quốc thì đương nhiên là tốc độ đánh máy tiếng Hàn sẽ tăng thôi.
아무리 성격이 긍정적인 사람이라도 큰 병에 걸리면 마음이 약해지기 마련이다.
→ Dù là người có tính cách tích cực đến mấy thì hễ mắc bệnh hiểm nghèo, tâm hồn đương nhiên cũng sẽ trở nên yếu mềm.
이런 날엔 비가 오기 마련이니 빨래는 다음에 하는 게 낫겠어요.
열심히 노력하면 성공하기 마련이다.
시간이 지나면 잊히기 마련이에요.
겨울이 가면 봄이 오기 마련이다.
죄를 지으면 벌을 받기 마련이지요.
밤이 깊으면 아침이 오기 마련입니다.
돈을 많이 쓰면 모자라기 마련이에요.
아이들은 놀면서 자라기 마련이다.
운동을 안 하면 건강이 나빠지기 마련이에요.
만남이 있으면 헤어짐이 있기 마련이다.
비밀은 언젠가 밝혀지기 마련입니다.
→ Những ngày như thế này chắc chắn là trời sẽ mưa nên để lần sau hãy giặt đồ thì tốt hơn.
저렇게 헐값으로 팔고 나면 곧 신상품이 나오기 마련이니까 좀 참고 기다려 봐.
→ Sau khi bán với giá rẻ mạt như thế thì đương nhiên là sản phẩm mới sẽ sớm ra mắt thôi, hãy kiên nhẫn chờ thêm chút xem.