목소리가 너무 작아서 들을래야 들을 수 없어요.
Kết hợp sau động từ biểu hiện nghĩa mặc dù có ý định thực hiện một việc gì đó nhưng có tình huống ngược lại với ý định đó xảy ra nên cuối cùng không thực hiện được ý định ban đầu. Tương đương với nghĩa "có muốn...............thế nào đi nữa cũng không thể ..............., có bảo...................cũng không thể..................." trong tiếng Việt.
-(으)래야 -(으)ㄹ 수 없다
Kết hợp sau động từ biểu hiện nghĩa mặc dù có ý định thực hiện một việc gì đó nhưng có tình huống ngược lại với ý định đó xảy ra nên cuối cùng không thực hiện được ý định ban đầu. Tương đương với nghĩa "có muốn...............thế nào đi nữa cũng không thể ..............., có bảo...................cũng không thể..................." trong tiếng Việt.
Được dùng để diễn tả một tình trạng mà chủ thể muốn thực hiện một hành động nhưng hoàn cảnh thực tế khiến điều đó trở nên bất khả thi.
Cấu trúc này nhấn mạnh vào sự mâu thuẫn giữa ý chí và hiện thực.
인터넷 사기를 너무 많이 당해서 이제는 인터넷 사이트를 믿을래야 믿을 수 없다.
→ Vì bị lừa đảo qua mạng quá nhiều nên giờ đây tôi có muốn tin các trang web cũng không thể nào tin được.
내 친구 집 대문 앞에는 크고 무서운 개가 두 마리나 있어서 들어갈래야 들어갈 수 없다.
→ Trước cổng nhà bạn tôi có tận hai con chó lớn và đáng sợ nên có muốn vào cũng không thể nào vào được.
학교 앞 분식집에서 파는 떡볶이는 너무 맛있어서 지나갈 때마다 사먹지 않을래야 않을 수 없다.
→ Bánh gạo cay bán ở quán ăn vặt trước cổng trường quá ngon nên mỗi lần đi ngang qua tôi không thể nào không mua ăn được.
이번에는 꼭 끊기로 다짐했는데 오랫동안 피워서 그런지 끊을래야 끊을 수 없네.
목소리가 너무 작아서 들을래야 들을 수 없어요.
길이 너무 복잡해서 찾을래야 찾을 수가 없네요.
아기가 너무 귀여워서 사랑하지 않을래야 않을 수 없어요.
너무 졸려서 눈을 뜰래야 뜰 수 없어요.
영화가 너무 슬퍼서 울지 않을래야 않을 수 없었습니다.
너무 바빠서 쉴래야 쉴 수가 없어요.
이미 늦어서 시간을 되돌릴래야 되돌릴 수 없어요.
그 사람이 너무 미워서 용서할래야 용서할 수 없어요.
짐이 너무 많아서 혼자 들래야 들 수 없어요.
이 노래는 너무 좋아서 듣지 않을래야 않을 수 없네요.
→ Lần này tôi đã quyết tâm phải bỏ thuốc nhưng chắc vì đã hút quá lâu nên có muốn bỏ cũng không thể bỏ được.
아무리 살펴봐도 찾을래야 찾을 수가 없어.
→ Dù có xem xét kỹ thế nào đi chăng nữa thì tôi cũng không thể nào tìm thấy được.