날씨도 좋으려니와 공기도 맑아서 산책하기 좋아요.
Kết hợp sau động từ, tính từ, thể hiện nghĩa công nhận nội dung ở vế trước đồng thời thêm thông tin ở vế sau. Tương đương với nghĩa "đã............ thêm vào đó lại............ nên..........." trong tiếng Việt.
도 -(으)려니와
Kết hợp sau động từ, tính từ, thể hiện nghĩa công nhận nội dung ở vế trước đồng thời thêm thông tin ở vế sau. Tương đương với nghĩa "đã............ thêm vào đó lại............ nên..........." trong tiếng Việt.
Thường được dùng trong trường hợp đã có một sự thật ở vế trước lại cộng thêm một sự thật khác được giải thích ở vế sau.
Khi kết hợp với danh từ và đại từ, nó hoạt động ở dạng (이)려니와.
인터넷으로 제품을 구입하면 가격도 싸려니와 다양한 물건을 쉽게 비교해 볼 수 있어서 좋다.
→ Nếu mua hàng qua mạng thì giá cả vừa rẻ, thêm vào đó lại có thể dễ dàng so sánh nhiều món đồ khác nhau nên rất tốt.
김 선생님은 얼굴도 예쁘시려니와 마음씨까지 고우셔서 학생들에게 인기가 많아요.
→ Thầy Kim không những gương mặt đẹp mà thêm vào đó tấm lòng còn nhân hậu nên rất được học sinh yêu mến.
우리 집 강아지는 밥도 잘 먹으려니와 매일 한 시간씩 운동을 하기 때문에 아주 건강해요.
→ Chú chó nhà tôi không những ăn khỏe mà thêm vào đó vì ngày nào cũng vận động một tiếng nên rất khỏe mạnh.
돈도 돈이려니와 정신적 충격으로 엄청나게 고생했다고 들었어요.
날씨도 좋으려니와 공기도 맑아서 산책하기 좋아요.
성격도 좋으려니와 능력도 뛰어나서 인기가 많아요.
이 음식은 맛도 있으려니와 영양도 풍부해요.
책도 많으려니와 도서관 분위기도 조용해서 공부하기 좋아요.
한국어 공부는 재미도 있으려니와 유익해서 계속 하고 싶어요.
가격도 저렴하려니와 디자인도 예뻐서 이 옷을 샀어요.
경치도 아름다우려니와 사람들도 친절해서 다시 가고 싶어요.
시간도 없으려니와 몸도 피곤해서 오늘은 일찍 쉴게요.
얼굴도 잘생겼으려니와 목소리도 좋아서 배우로 성공할 것 같아요.
실력도 중요하려니와 운도 따라줘야 해요.
→ Nghe nói người đó đã rất khổ sở vì vấn đề tiền bạc đã đành, thêm vào đó là cả cú sốc tinh thần nữa.
이번 대회에서 우승한 것은 운도 좋았으려니와 팀원이 하나가 되어 열심히 노력했기 때문인 것 같아요.
→ Việc giành chiến thắng trong đại hội lần này có lẽ là vì may mắn đã đành, thêm vào đó còn là vì các thành viên đã hợp lực nỗ lực hết mình nữa.