몸은 아프건마는 쉴 수가 없네요.
-건마는
Thế nhưng, nhưng mà.
Thể hiện sự xuất hiện của một sự kiện hay động tác nào đó ngược lại với những điều mong đợi hay lý giải từ một sự thật của mệnh đề trước đó.
Thường dùng trong văn viết hoặc văn chương để thể hiện sự đối lập.
겨울에 눈이 오는 것은 당연한 일이건마는 올해는 예년보다 눈이 자주 내리는 것 같아 힘드네요.
→ Việc mùa đông tuyết rơi là chuyện đương nhiên, thế nhưng năm nay tuyết có vẻ rơi thường xuyên hơn mọi năm nên thật vất vả.
할 일은 많건마는 일이 손에 잡히지 않아 큰일이에요.
→ Việc cần làm thì nhiều nhưng tay chân không muốn động vào việc gì, thật là vấn đề lớn.
이제는 부모님 마음을 이해할 만도 하건마는 아직도 철없는 행동을 하네요.
→ Giờ thì lẽ ra đã có thể hiểu cho lòng cha mẹ, thế nhưng vẫn còn những hành động chưa chín chắn.
물론 이 지역이 조수간만의 차가 크건마는 갯벌을 훼손할 수 있어 발전소가 세워지는 것은 당분간 어려울 것 같습니다.
몸은 아프건마는 쉴 수가 없네요.
세월은 빠르건마는 나는 한 일이 없어요.
비는 오건마는 먼지가 가라앉지 않네요.
사랑하건마는 헤어질 수밖에 없었습니다.
약속은 했건마는 그는 나타나지 않았습니다.
도와주고 싶건마는 방법이 없네요.
돈은 많건마는 행복하지 않습니다.
공부는 열심히 하건마는 성적이 오르지 않아요.
기회는 많았건마는 다 놓치고 말았습니다.
봄은 왔건마는 여전히 춥네요.
→ Tất nhiên vùng này có sự chênh lệch thủy triều lớn, thế nhưng có thể làm hại đến bãi bùn nên việc xây dựng nhà máy phát triển có vẻ sẽ khó khăn trong thời gian tới.
어렸을 때는 꿈이 많았건마는 이제는 그 꿈도 다 사라졌습니다.
→ Khi còn nhỏ tôi đã có rất nhiều ước mơ, thế nhưng giờ đây những giấc mơ đó đều đã tan biến cả rồi.