칭찬은 고사하고 꾸중만 들었어요.
Gắn vào sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nói gì đến...', có thể dùng thay thế với 은/는커녕.
-은/는 고사하고
Gắn vào sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nói gì đến...', có thể dùng thay thế với 은/는커녕.
Thể hiện ý 'không cần nói điều ở mệnh đề trước thì hành vi sau cũng khó khăn hoặc không thể thực hiện'.
Dùng khi sự việc ở vế trước là điều hiển nhiên hoặc ở mức độ cao hơn, nhưng ngay cả sự việc ở vế sau (mức độ thấp hơn hoặc dễ hơn) cũng không thực hiện được.
이 지역은 강수량이 적어 이모작은 고사하고 일모작도 쉽지 않습니다.
→ Khu vực này lượng mưa ít nên nói gì đến việc trồng hai vụ, ngay cả một vụ cũng không dễ dàng.
임진강 하류 지역은 천연기념물인 철새들의 안식처인데 보호는 고사하고 오히려 자연을 훼손시키고 있어 큰 문제가 되고 있다.
→ Khu vực hạ lưu sông Imjin là nơi trú ẩn của các loài chim di cư là di vật thiên nhiên, nhưng nói gì đến bảo vệ, trái lại đang làm hư hại thiên nhiên nên đang trở thành vấn đề lớn.
이번 올림픽경기에서는 메달은 고사하고 본선에도 진출하지 못했다.
→ Trong kỳ Thế vận hội lần này, nói gì đến huy chương, ngay cả vòng chính thức cũng không lọt vào được.
칭찬은 고사하고 꾸중만 들었어요.
휴가는 고사하고 주말에도 쉬지 못해요.
결혼은 고사하고 연애할 시간도 없어요.
고기는 고사하고 채소값도 너무 비싸요.
유학은 고사하고 대학교 등록금도 걱정이에요.
천 원은 고사하고 백 원도 없어요.
달리기는 고사하고 걷는 것도 힘들어요.
해외여행은 고사하고 제주도도 못 가 봤어요.
잠은 고사하고 밥 먹을 시간도 없었어요.
풍년은 고사하고 흉작이나 면했으면 좋겠어요.
우리 지역은 원래 벼농사는 고사하고 보리농사도 어려운 지역이었습니다.
→ Khu vực của chúng tôi vốn dĩ là khu vực mà nói gì đến trồng lúa, ngay cả trồng lúa mạch cũng khó khăn.
기업의 경쟁력을 높이지 않으면 업계의 1등은 고사하고, 2등에서 3등, 4등으로 계속 뒤쳐질 수밖에 없습니다.
→ Nếu không nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp thì nói gì đến vị trí thứ nhất trong ngành, chỉ có thể tiếp tục tụt lại vị trí thứ 2, thứ 3, thứ 4.