이 음식은 보나 마나 매울 거예요.
-(으)나 마나
Có cũng như không, dù có làm cũng như không.
Thể hiện một việc vô ích hoặc sự không cần thiết phải làm hành vi nào đó vì dù có làm hay không cũng không có gì khác nhau.
Có nhiều trường hợp kết hợp với động từ bổ trợ thể hiện sự thử nghiệm và dùng theo thói quen (Ví dụ: -아/어 보나 마나).
더운 지방은 보나 마나 온돌보다 마루가 발달하지 않았을까요?
→ Vùng nóng thì không cần xem cũng biết là sàn gỗ phát triển hơn Ondol phải không?
울릉도는 겨울에 눈이 하도 많이 와서 눈을 치우나 마나예요.
→ Ở Ulleungdo mùa đông tuyết rơi nhiều đến mức việc dọn tuyết có cũng như không.
다른 사람의 보고서를 베끼는 숙제는 하나 마나예요.
→ Bài tập về nhà mà chép báo cáo của người khác thì làm cũng như không.
제주도는 아무래도 바람이 많이 부니까 확인해 보나 마나 담이 발달했을 거예요.
→ Jeju dù sao thì gió cũng thổi nhiều nên không cần xác nhận cũng biết tường đá sẽ phát triển.
이 음식은 보나 마나 매울 거예요.
그는 보나 마나 집에 있을 거야.
물어보나 마나 그는 안 간다고 할 거예요.
약이 quá 써서 먹으나 마나예요.
지금 가나 마나 문은 닫혀 있을 거예요.
준비를 안 했으니 시험은 보나 마나예요.
말하나 마나 그 사람은 듣지 않을 거예요.
이미 늦어서 사과를 하나 마나예요.
너무 비싸서 가격을 확인하나 마나 못 사요.
뻔한 이야기라 들으나 마나예요.
그 영화는 요즘 인기가 많아서 극장에 가나 마나 표가 없을 거예요.
→ Bộ phim đó dạo này đang rất hot nên có đến rạp hay không cũng sẽ không có vé đâu.