-(으)ㄹ 법하다 · (이)나마 · -더라고요 · -(으)련마는
Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, dùng để diễn đạt sự phán đoán của người nói về một tình huống hay một sự thật nào đó cũng đáng, cũng đến mức như thế.
Chưa có ví dụ
Gắn vào danh từ, được dùng để thể hiện ý nghĩa rằng dù không vừa lòng nhưng cũng là mức độ chấp nhận được hoặc không còn sự lựa chọn nào khác.
Chưa có ví dụ
Được dùng khi truyền đạt với người khác một nội dung hồi tưởng về một sự thật mà bản thân mình đã trực tiếp trải nghiệm trong quá khứ.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ và tính từ, gắn với -았- để diễn đạt sự giả định một mong đợi về một tình huống thỏa mãn điều kiện nào đó, nhưng sự thật tiếp theo đó lại không được như vậy.
Chưa có ví dụ