-기 십상이다 · -(으)ㄹ 뿐더러 · -(ㄴ/는)다거나
Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ hay tính từ, thể hiện ý nghĩa cộng thêm một sự thật hay tình huống khác vào một sự thật hay tình huống nào đó.
Chưa có ví dụ
Gắn vào sau động từ hay tính từ với dạng 'động từ + ㄴ/는다거나' hay 'tính từ + 다거나'. Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là 'hay là', 'hoặc là', dùng khi vừa giải thích vừa liệt kê bằng ví dụ của nhiều hành vi.
Chưa có ví dụ