눈길에서 구두를 신으면 넘어지기 십상이다.
Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn.
-기 십상이다
Gắn vào sau các động từ, thể hiện ý tình huống được biểu thị bởi động từ đứng trước cấu trúc này sẽ dễ dàng xảy ra hoặc khả năng xảy ra lớn.
Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là "sẽ dễ dàng...".
Cấu trúc -기 십상이다 có thể dùng thay bằng -기가 쉽다.
아무런 준비운동 없이 훈련에 돌입하면 부상 당하기 십상이다.
→ Nếu bước vào tập luyện mà không khởi động gì thì rất dễ bị chấn thương.
수준 미달인 선수들이 대회에 참가했다가는 망신 당하기 십상이다.
→ Những vận động viên không đủ tiêu chuẩn mà tham gia đại hội thì dễ bị mất mặt.
자신에게 맞는 지 살펴보지 않고 무턱대고 장비를 구입했다가는 낭패 보기 십상이다.
→ Nếu cứ mua trang thiết bị một cách mù quáng mà không xem xét có hợp với mình không thì rất dễ gặp thất bại.
심판의 잘못된 판정이 경기 전체의 흐름을 망치기 십상이거든요.
눈길에서 구두를 신으면 넘어지기 십상이다.
비타민을 챙겨 먹지 않으면 감기에 걸리기 십상이다.
계획 없이 돈을 쓰다가는 낭비하기 십상이다.
서둘러서 일을 처리하면 실수하기 십상이다.
컴퓨터를 너무 오래 하면 눈이 나빠지기 십상이다.
음식을 급하게 먹으면 체하기 십상이다.
밤을 새워서 공부하면 다음 날 졸기 십상이다.
청소를 안 하면 방이 지저분해지기 십상이다.
운동을 전혀 안 하면 살이 찌기 십상이다.
거짓말을 자주 하면 신뢰를 잃기 십상이다.
→ Vì phán quyết sai lầm của trọng tài rất dễ làm hỏng mạch của toàn bộ trận đấu.
마사지를 잘못 받으면 어깨 통증이 더 심해지기 십상이거든요.
→ Vì nếu massage không đúng cách, triệu chứng đau vai rất dễ trở nên nghiêm trọng hơn.