그 식당은 맛이 없을 뿐더러 서비스도 엉망이다.
Gắn vào sau động từ hay tính từ, thể hiện ý nghĩa cộng thêm một sự thật hay tình huống khác vào một sự thật hay tình huống nào đó.
-(으)ㄹ 뿐더러
Gắn vào sau động từ hay tính từ, thể hiện ý nghĩa cộng thêm một sự thật hay tình huống khác vào một sự thật hay tình huống nào đó.
Có nghĩa tương đương với tiếng Việt là "không những chỉ....mà còn". Chủ ngữ của vế trước và vế sau là một, phần nhiều trường hợp thì tình huống hay sự thật ở vế sau nghiêm trọng hơn hay mức độ cao hơn so với vế trước.
Có thể thay bằng cấu trúc -(으)ㄹ 뿐만 아니라 mà không có khác biệt lớn. Được dùng chủ yếu trong văn viết hơn là văn nói, khi dùng sau danh từ thì có dạng 일뿐더러.
국가 대표 선수들은 연속되는 훈련에 적응해야 할뿐더러 식사 조절도 해야 한다.
→ Các vận động viên quốc gia không những phải thích nghi với việc tập luyện liên tục mà còn phải điều chỉnh cả chế độ ăn uống.
스포츠 중계권의 단독 구매로 경제적 손실이 클뿐더러 사회적 파장도 적지 않다.
→ Việc mua độc quyền bản quyền truyền hình thể thao không những gây tổn thất kinh tế lớn mà tác động xã hội cũng không nhỏ.
컨디션 조절을 못한다면 좋은 성적을 거둘 수 없을뿐더러 동료 선수들과도 마찰이 생길 수 있다.
→ Nếu không điều chỉnh được tình trạng cơ thể thì không những không thể đạt kết quả tốt mà còn có thể xảy ra xích mích với các đồng đội.
그 식당은 맛이 없을 뿐더러 서비스도 엉망이다.
날씨가 추울 뿐더러 바람도 많이 분다.
이 책은 내용이 유익할 뿐더러 재미도 있다.
그는 영어도 잘할 뿐더러 일본어에도 능통하다.
교통이 편리할 뿐더러 주변 환경도 깨끗하다.
방이 넓을 뿐더러 햇빛도 잘 들어온다.
가격이 저렴할 뿐더러 디자인도 예쁘다.
이 요리는 만들기가 쉬울 뿐더러 맛도 좋다.
그는 성격이 좋을 뿐더러 책임감도 강하다.
감기는 사람에게 전염될 뿐더러 합병증을 유발할 수도 있다.
스키 점프는 영화로 인해서 인지도가 높아지긴 했지만 아직까지는 대중적인 스포츠가 아닐뿐더러 큰 관심은 받지 못하고 있어요.
→ Môn nhảy xa trượt tuyết tuy đã tăng mức độ nhận diện nhờ bộ phim nhưng cho đến nay nó không những không phải môn thể thao đại chúng mà còn chưa nhận được sự quan tâm lớn.
주민들이 선호하는 운동은 한정되어 있기 때문에 빨리 마감될 뿐더러 선택할 수 있는 시간도 다양하지 않아요.
→ Vì các môn vận động cư dân yêu thích có hạn nên không những nhanh hết chỗ mà thời gian có thể lựa chọn cũng không đa dạng.