어제 그렇게 많이 먹었으니 배가 아플 법해요.
Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, dùng để diễn đạt sự phán đoán của người nói về một tình huống hay một sự thật nào đó cũng đáng, cũng đến mức như thế.
-(으)ㄹ 법하다
Gắn vào sau động từ hoặc tính từ, dùng để diễn đạt sự phán đoán của người nói về một tình huống hay một sự thật nào đó cũng đáng, cũng đến mức như thế.
Dùng trong các trường hợp phán đoán sự việc theo lẽ thường tình hoặc dựa trên một căn cứ cụ thể để khẳng định tính hợp lý của sự việc đó.
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'đáng lẽ ra...', 'lẽ ra...', 'có vẻ như...'. Thường dùng để nhấn mạnh một kết quả hiển nhiên từ một nguyên nhân trước đó.
이번 분쟁에는 국제연합이 개입할 법한데 아직 움직임이 없지요?
→ Trong cuộc phân tranh lần này đáng lẽ Liên Hợp Quốc phải can thiệp rồi nhưng vẫn chưa thấy động tĩnh gì nhỉ?
그 지역에서 전쟁이 10년이나 계속되었으니 국민들이 다른 나라로 이주하고 싶은 마음이 생길 법도 하네요.
→ Vì chiến tranh ở khu vực đó đã kéo dài suốt 10 năm nên việc người dân nảy sinh ý muốn di cư sang nước khác cũng là lẽ đương nhiên.
요즘 세상에 그만한 조건이면 마음이 흔들릴 법한데 그 친구가 그러지 않았다니 정말 대단한 사람인 것 같아요.
→ Trong thế giới ngày nay, với điều kiện như thế đáng lẽ lòng phải lay động, vậy mà người bạn đó lại không làm vậy thì đúng là một người tuyệt vời.
어제 그렇게 많이 먹었으니 배가 아플 법해요.
일주일 내내 밤을 새웠으니 병이 날 법도 하지요.
두 사람은 성격이 비슷해서 잘 지낼 법해요.
그 소식을 들었으면 화가 날 법한데 참았네요.
오랫동안 준비했으니 성공할 법해요.
10년이나 살았으면 길을 알 법한데 길을 잃었군요.
사고가 크게 났으니 차가 부서질 법해요.
인기가 많으니 사람이 몰릴 법도 하네요.
그렇게 예쁘면 인기가 있을 법해요.
열심히 공부했으니 합격할 법한데 아쉽네요.
지금까지 수 차례의 실무 회담이 열렸으니 이제 정상 회담이 열릴 법한데 아직 그런 소식은 없지요?
→ Cho đến giờ đã có vài cuộc đàm phán thực thi được tổ chức, đáng lẽ bây giờ phải có hội nghị thượng đỉnh rồi nhưng vẫn chưa có tin tức đó nhỉ?