부족하지만 이거라도 드세요. 빵이나마 준비했어요.
Gắn vào danh từ, được dùng để thể hiện ý nghĩa rằng dù không vừa lòng nhưng cũng là mức độ chấp nhận được hoặc không còn sự lựa chọn nào khác.
(이)나마
Gắn vào danh từ, được dùng để thể hiện ý nghĩa rằng dù không vừa lòng nhưng cũng là mức độ chấp nhận được hoặc không còn sự lựa chọn nào khác.
Thường dùng để thể hiện sự khiêm tốn khi biếu tặng hoặc thể hiện nỗ lực trong tình huống thiếu thốn, không hoàn hảo.
Có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'mặc dù chỉ là', 'dù là một chút...'. Nếu danh từ có phụ âm cuối dùng '이나마', không có phụ âm cuối dùng '나마'.
아프리카 빈민을 돕는 일에 작은 정성이나마 보태려고 돼지 저금통을 들고 오는 사람들이 있었어요.
→ Có những người đã mang theo lợn tiết kiệm để góp chút tấm lòng dù nhỏ bé vào việc giúp đỡ người nghèo ở Châu Phi.
별로 하는 일 없이 1년이 다 지나가는데 남은 시간이나마 후회 없이 살려고 합니다.
→ Một năm đã trôi qua mà chẳng làm được việc gì mấy, tôi định sẽ sống không hối tiếc dù chỉ là khoảng thời gian còn lại.
저도 대학교에 다닐 때 어려운 사람들에게 조금이나마 도움이 되고 싶어서 봉사 활동을 한 일이 있어요.
→ Hồi còn học đại học, tôi cũng từng đi tình nguyện vì muốn giúp đỡ dù chỉ một chút cho những người khó khăn.
부족하지만 이거라도 드세요. 빵이나마 준비했어요.
늦었지만 지금이나마 시작해서 다행이에요.
잠시나마 쉴 수 있어서 좋았어요.
이 편지로 제 진심이나마 전하고 싶어요.
적은 돈이나마 도움이 되었으면 좋겠습니다.
주말이나마 가족과 시간을 보낼 수 있어서 기뻐요.
말로나마 위로해 줘서 고마워요.
먼 곳에서나마 당신을 응원하겠습니다.
사진으로나마 고향 풍경을 보니 좋네요.
이렇게나마 얼굴을 볼 수 있어서 다행이에요.
이번 홍수로 인한 피해 복구에 미력이나마 힘이 되어 드리고 싶어서 왔습니다.
→ Tôi đến đây vì muốn góp chút sức lực mọn của mình vào việc khắc phục thiệt hại do trận lũ lụt lần này gây ra.