공부를 더 열심히 했으면 합격했으련마는 시험에 떨어졌어요.
Gắn vào sau động từ và tính từ, gắn với -았- để diễn đạt sự giả định một mong đợi về một tình huống thỏa mãn điều kiện nào đó, nhưng sự thật tiếp theo đó lại không được như vậy.
-(으)련마는
Gắn vào sau động từ và tính từ, gắn với -았- để diễn đạt sự giả định một mong đợi về một tình huống thỏa mãn điều kiện nào đó, nhưng sự thật tiếp theo đó lại không được như vậy.
Có thể dịch nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'nếu mà... thì..nhưng/ giá mà được..thì,,nhưng.'
Chủ yếu dùng với dạng -(으)면 -(으)련마는, nhưng cũng có khi yếu tố thể hiện điều kiện -(으)면 được tỉnh lược đi. Dùng khi có sự mong đợi và hy vọng về một tình huống nào đó nhưng lại không được thỏa mãn hoặc chưa chắc chắn. Sau -(으)련마는 không thể là câu đề nghị hay câu mệnh lệnh.
지구상에서 전쟁, 가뭄, 질병이 사라지면 좋으련마는 아직도 해결할 수 있는 좋은 방법이 없네요.
→ Nếu mà chiến tranh, hạn hán, dịch bệnh biến mất khỏi trái đất thì tốt biết mấy nhưng vẫn chưa có phương pháp tốt nào có thể giải quyết được.
그 정도 했으면 그만 할 때도 됐으련마는 아직도 포기하지 않고 계속 하고 있네요.
→ Làm đến mức đó thì đáng lẽ cũng đã đến lúc dừng lại rồi nhưng vẫn chưa từ bỏ mà vẫn đang tiếp tục làm đấy.
이번에는 아시아 지역으로 발령이 나면 좋으련마는 또 다른 지역으로 발령이 날 것 같아요.
→ Lần này nếu được bổ nhiệm đến khu vực Châu Á thì tốt nhưng có vẻ sẽ bị bổ nhiệm đến khu vực khác.
지구상에서 전쟁이 사라졌으면 좋으련마는 크고 작은 전쟁이 끊이지 않네요.
공부를 더 열심히 했으면 합격했으련마는 시험에 떨어졌어요.
돈이 충분했으면 그 차를 샀으련마는 예산이 부족해요.
날씨가 좋으면 낚시를 가련마는 바람이 너무 많이 부네요.
미리 알려줬으면 도와줬으련마는 아무 말도 안 했잖아요.
키가 조금만 더 컸으면 좋으련마는 키가 작아서 속상해요.
시간이 있었으면 다 고쳤으련마는 시간이 없어서 못 했어요.
미리 예약했으면 좋았으련마는 빈 자리가 하나도 없네요.
배가 덜 고프면 안 먹으련마는 지금 너무 배가 고파요.
영어를 더 잘했으면 좋으련마는 공부를 안 해서 걱정이에요.
가까우면 자주 만났으련마는 서로 너무 멀리 살아요.
→ Giá mà chiến tranh biến mất khỏi trái đất thì tốt nhưng những cuộc chiến lớn nhỏ vẫn không ngừng dứt.