-(ㄴ/는)다면서요? · -게 마련이다 · -게 마련이다 / -(으)ㄴ/는 법이다 · 조차
Đứng sau động từ hoặc tính từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘Nghe nói là...có đúng không?/phải không?’, dùng để hỏi lại nhằm xác nhận nội dung mà người nói đã nghe từ người khác.
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ hoặc tính từ với nghĩa 'tất nhiên', 'đương nhiên là...' biểu hiện ý nghĩa một sự việc đương nhiên xảy ra.
Chưa có ví dụ
Diễn tả một sự việc đương nhiên xảy ra hoặc một quy luật tất yếu.
Chưa có ví dụ
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'thậm chí', 'đến', thể hiện nội dung bao hàm cả danh từ trước đó và thậm chí còn vượt qua ý nghĩa của danh từ trước đó.
Chưa có ví dụ