열심히 노력하면 좋은 결과가 있게 마련이다.
Đứng sau động từ hoặc tính từ với nghĩa 'tất nhiên', 'đương nhiên là...' biểu hiện ý nghĩa một sự việc đương nhiên xảy ra.
-게 마련이다
Đứng sau động từ hoặc tính từ với nghĩa 'tất nhiên', 'đương nhiên là...' biểu hiện ý nghĩa một sự việc đương nhiên xảy ra.
Thường sử dụng với châm ngôn, tục ngữ, hoặc những sự việc phù hợp với quy luật tự nhiên.
Có thể thay thế bằng cấu trúc -기 마련이다.
결혼 날짜는 보통 여자 쪽 집에서 정하게 마련입니다.
→ Ngày kết hôn thông thường đương nhiên là do phía nhà gái quyết định.
언어를 배우는 능력이 뛰어난 사람이 있는가 하면 그렇지 않은 사람도 있게 마련이다.
→ Nếu có người có năng lực học ngôn ngữ xuất chúng thì cũng đương nhiên có người không được như thế.
장례를 치를 때 상을 당한 가족들은 계속 빈소를 지키며 문상을 받게 마련이지요.
→ Khi tổ chức tang lễ, gia quyến đương nhiên phải liên tục túc trực tại nhà tang lễ và nhận lời chia buồn.
옛날 속담에 하늘이 두 쪽 나도 솟아날 구멍은 있게 마련이라고 했어요.
열심히 노력하면 좋은 결과가 있게 마련이다.
사람은 누구나 실수를 하게 마련이다.
겨울이 지나면 봄이 오게 마련이다.
비밀은 언젠가 밝혀지게 마련이다.
사랑을 하면 예뻐지게 마련이다.
나이가 들면 건강이 나빠지게 마련이다.
아이들은 놀면서 자라게 마련이다.
돈이 많으면 쓰고 싶게 마련이다.
높은 곳에 올라가면 떨어지기 마련이다.
정직한 사람은 언젠가 인정을 받게 마련이다.
→ Tục ngữ xưa có câu dù trời có sập thì đương nhiên vẫn có lối thoát.