겨울이 지나면 봄이 오게 마련이다.
Diễn tả một sự việc đương nhiên xảy ra hoặc một quy luật tất yếu.
-게 마련이다 / -(으)ㄴ/는 법이다
Diễn tả một sự việc đương nhiên xảy ra hoặc một quy luật tất yếu.
Sử dụng khi nói về những chân lý, thói quen hoặc sự thật hiển nhiên.
Tương tự -게 마련이다 còn có thể dùng -(으)ㄴ/는 법이다. Hai cách biểu hiện này có thể thay thế cho nhau, tuy nhiên trong trường hợp hành động hoặc trạng thái đứng trước là thói quen hay tập quán thì dùng -(으)ㄴ/는 법이다 hợp hơn.
칭찬을 들으면 누구나 좋아하게 마련이다. / 칭찬을 들으면 누구나 좋아하는 법이다.
→ Khi nghe lời khen ngợi thì ai cũng đương nhiên thấy thích.
일반 쓰레기통에는 음식물 쓰레기를 버리지 않는 법이야.
→ Đương nhiên là không được vứt rác thải thực phẩm vào thùng rác thông thường (đây là tập quán/quy định).
흐린 날이 있으면 반드시 맑은 날도 있게 마련이에요.
→ Có ngày u ám thì nhất định cũng sẽ có ngày nắng ráo thôi.
겨울이 지나면 봄이 오게 마련이다.
사람은 누구나 실수를 하는 법이다.
노력하면 좋은 결과가 있게 마련이에요.
비밀은 언젠가 밝혀지게 마련이다.
사랑을 하면 예뻐지는 법이다.
시간이 지나면 잊혀지게 마련입니다.
아이는 부모를 닮게 마련이다.
죄를 지으면 벌을 받는 법이다.
돈이 많으면 쓰고 싶게 마련이에요.
높이 올라가면 떨어지기 마련이다.