-거든 · -아/어 내다 · -아/어 내다 · (이)라든가
Đứng sau động từ, tính từ và 이다, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘nếu, nếu như...’
Chưa có ví dụ
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘động từ + được’
Chưa có ví dụ
Thể hiện việc hoàn thành, đạt được kết quả cuối cùng sau khi vượt qua khó khăn hoặc nỗ lực hết mình.
Chưa có ví dụ
Nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘hay, hay là’, dùng để liệt kê và chọn một trong nhiều sự vật, sự việc.
Chưa có ví dụ