드디어 어려운 수학 문제를 혼자 풀어 냈어요.
Thể hiện việc hoàn thành, đạt được kết quả cuối cùng sau khi vượt qua khó khăn hoặc nỗ lực hết mình.
-아/어 내다
Thể hiện việc hoàn thành, đạt được kết quả cuối cùng sau khi vượt qua khó khăn hoặc nỗ lực hết mình.
Thường kết hợp với các động từ thể hiện quá trình nghiên cứu, sáng tạo hoặc khắc phục nghịch cảnh.
Để thể hiện mạnh mẽ hơn một chút thì đôi khi còn kết hợp dùng chung với -고 말다.
그것은 물질이 유전자 활동을 조절한다는 사실을 증명해 냈기 때문이지요.
→ Đó là bởi vì đã chứng minh được sự thật rằng vật chất điều chỉnh hoạt động của gen.
가장 빛나는 것은 아무래도 한글을 창제해 낸 것이 아닐까요?
→ Thành tựu rạng rỡ nhất chẳng phải là việc sáng tạo ra chữ Hangeul hay sao?
나는 어떠한 역경이 온다고 해도 반드시 이 일을 이루어 내고 말 것이다.
→ Dù có bất kỳ nghịch cảnh nào đến đi chăng nữa, tôi nhất định cũng sẽ thực hiện được việc này cho bằng được.
이번에는 무슨 일이 있어도 꼭 사건의 내막을 알아내고 말테다.
드디어 어려운 수학 문제를 혼자 풀어 냈어요.
그 선수는 부상을 이겨 내고 금메달을 땄습니다.
오랜 연구 끝에 신약을 개발해 냈습니다.
경찰은 끈질긴 추적 끝에 범인을 잡아 냈어요.
그는 역경을 견뎌 내고 자수성가했습니다.
우리 팀은 위기를 극복해 내고 승리했습니다.
막혔던 하수구를 드디어 뚫어 냈어요.
그는 끝내 자신의 결백을 증명해 냈습니다.
숨겨진 보물을 찾아 내는 데 성공했습니다.
독한 마음으로 담배를 끊어 냈어요.
→ Lần này dù có chuyện gì xảy ra tôi cũng nhất định sẽ tìm ra nội tình của vụ việc cho bằng được.