드디어 그 어려운 수학 문제를 혼자서 풀어 냈어요.
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘động từ + được’
-아/어 내다
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘động từ + được’
Thể hiện một sự hoàn thành hay cuối cùng cũng kết thúc hay đạt được một điều gì đó.
Về mặt ý nghĩa, cấu trúc này không dùng với thể bị động mà chỉ kết hợp với những động từ thể hiện sự khắc phục khó khăn hoặc thể hiện một ý chí mạnh mẽ của chủ thể.
유학 생활을 하다 보면 힘든 일도 많겠지만 제 꿈을 위해 반드시 이겨 내겠습니다.
→ Trong khi sinh hoạt du học có lẽ cũng có nhiều việc khó khăn nhưng vì ước mơ của mình tôi nhất định sẽ vượt qua được.
한국전자는 십 수 년의 노력과 연구 끝에 또 한 번의 기적을 이루어 냈습니다.
→ Điện tử Hàn Quốc sau hàng chục năm nỗ lực và nghiên cứu cuối cùng cũng đã tạo nên được một điều kỳ tích nữa.
그 사람의 행방을 찾고자 여기 저기 수소문해 봤지만 결국은 알아 내지 못했어요.
→ Để tìm tung tích của người đó tôi đã thử hỏi thăm khắp nơi nhưng rốt cuộc vẫn không thể tìm ra được.
드디어 그 어려운 수학 문제를 혼자서 풀어 냈어요.
끝까지 포기하지 않고 노력해서 승리를 얻어 냈습니다.
그는 고된 훈련 과정을 묵묵히 견뎌 냈어요.
우리 팀은 수년간의 연구 끝에 신기술을 개발해 냈습니다.
경찰은 끈질긴 추적 끝에 범인을 잡아 내고 말았어요.
그 아이는 그 많은 음식을 순식간에 다 먹어 냈네요.
그는 역경을 이겨 내고 자수성가한 사업가로 성공했습니다.
오래된 고장 난 시계를 정성껏 고쳐 냈어요.
기자들은 끈기 있게 취재하여 숨겨진 진실을 밝혀 냈습니다.
치열한 경쟁 속에서 결국 제가 원하는 자리를 손에 넣어 냈어요.