Cao cấp · 15 bài — Cuốn 5 — ngữ pháp cao cấp: vĩ tố trích dẫn, tương phản, hồi tưởng và các cấu trúc TOPIK II.
Mức độ trạng từ, hối tiếc & nguyên nhân
-게 · -(으)ㄹ걸 · -(으)ㄹ걸 · -(으)로 인해
Tỉ lệ, chỉ vì và tư cách
-(으)ㄴ/는 만큼 · -(으)ㄹ 뿐이다 · -(으)로서
Trạng thái còn nguyên & buộc phải
-(으)ㄴ 채로 · -(으)ㄹ 수밖에 없다 · -되
Mang đến, kết quả & giả định
-아/어다가 · -았/었더니 · -자면
Rốt cuộc & xác nhận tin
-고 말다 · -(ㄴ/는)다지요? · -는 한
Liệt kê & giả thiết quá khứ
이며 · -았/었더라면
Trích dẫn lý do, quy luật & dáng vẻ
-(ㄴ/는)다고 · -(으)ㄴ/는 법이다 · -(으)ㄴ/는 듯이
Hứa hẹn, tương phản & xác nhận
-(으)ㄹ 테니까 · -(으)ㄴ/는가 하면 · -(ㄴ/는)단/란 말이에요?
Dù chỉ là, vì rộn ràng & lý do
(이)라도 · -는 통에 · -기에
Hồi tưởng phát hiện
-더니
Mặc dù, coi như & không hề
-(으)ㄴ/는데도 · -(으)ㄴ/는 셈이다 · 여간 -지 않다
Ngay khi · theo
-는 대로
Vừa-vừa nhưng, ngay khi & lý do nhẹ
-(으)면서도 · -기가 무섭게 · -아/어서 그런지
Trích dẫn xác nhận, đương nhiên & thậm chí
-(ㄴ/는)다면서요? · -게 마련이다 · -게 마련이다 / -(으)ㄴ/는 법이다 · 조차
Giả định kể, hoàn thành & liệt kê
-거든 · -아/어 내다 · -아/어 내다 · (이)라든가